Lịch âm thứ tư 16/1/2002
Thứ Tư
16
tháng 1/2002
Âm lịch: 4/12
Ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu hàn
Trực Nguy · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 16/1/2002 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Cơ Thủy Báo (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 1/2002
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118219320421522623724825926102711281229131/121421531641751861972082192210231124122513261427152816291730183119 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2001 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/1/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 16/1/2002 dương lịch là ngày 4/12 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Giáp Thân.
Ngày 16/1/2002 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 16/1/2002?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).