Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 1999

Dương lịch tháng 4/1999, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/4 15/2 Quý Mùi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 2/4 16/2 Giáp Thân Bình thường Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 3/4 17/2 Ất Dậu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 4/4 18/2 Bính Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 5/4 19/2 Đinh Hợi Bình thường Trực Nguy, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 6/4 20/2 Mậu Tý Tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 7/4 21/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 8/4 22/2 Canh Dần Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 9/4 23/2 Tân Mão Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 10/4 24/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 11/4 25/2 Quý Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 12/4 26/2 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 13/4 27/2 Ất Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 14/4 28/2 Bính Thân Bình thường Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 15/4 29/2 Đinh Dậu Rất tốt Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 16/4 1/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 17/4 2/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 18/4 3/3 Canh Tý Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 19/4 4/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 20/4 5/3 Nhâm Dần Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 21/4 6/3 Quý Mão Bình thường Trực Bế, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 22/4 7/3 Giáp Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 23/4 8/3 Ất Tỵ Rất tốt Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 24/4 9/3 Bính Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 25/4 10/3 Đinh Mùi Xấu Trực Bình, sao Mão. trực Bình không hợp, Chu Tước hắc đạo
THai 26/4 11/3 Mậu Thân Rất tốt Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 27/4 12/3 Kỷ Dậu Tốt Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp hợp việc này, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 28/4 13/3 Canh Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 29/4 14/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 30/4 15/3 Nhâm Tý Bình thường Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 3/1999 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 5/1999

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1999 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/4, 6/4, 11/4, 15/4, 23/4, 26/4, 27/4.

Tháng 4/1999 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1999Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1999Mua xe, nhận xeNăm 1999Xuất hành, đi xaNăm 1999Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1999