Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 1999

Dương lịch tháng 5/1999, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/5 16/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 2/5 17/3 Giáp Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 3/5 18/3 Ất Mão Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 4/5 19/3 Bính Thìn Xấu Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 5/5 20/3 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 6/5 21/3 Mậu Ngọ Tốt Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 7/5 22/3 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 8/5 23/3 Canh Thân Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 9/5 24/3 Tân Dậu Rất tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 10/5 25/3 Nhâm Tuất Bình thường Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 11/5 26/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 12/5 27/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 13/5 28/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 14/5 29/3 Bính Dần Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 15/5 1/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 16/5 2/4 Mậu Thìn Bình thường Trực Bế, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 17/5 3/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 18/5 4/4 Canh Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 19/5 5/4 Tân Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 20/5 6/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Khuê. trực Bình không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 21/5 7/4 Quý Dậu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 22/5 8/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 23/5 9/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
THai 24/5 10/4 Bính Tý Bình thường Trực Nguy, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 25/5 11/4 Đinh Sửu Tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 26/5 12/4 Mậu Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 27/5 13/4 Kỷ Mão Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 28/5 14/4 Canh Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 29/5 15/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 30/5 16/4 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 31/5 17/4 Quý Mùi Tốt Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 4/1999 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 6/1999

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1999 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 5/5, 6/5, 9/5, 18/5, 25/5, 30/5, 31/5.

Tháng 5/1999 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1999Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1999Mua xe, nhận xeNăm 1999Xuất hành, đi xaNăm 1999Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1999