Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 23/4/1999

Thứ Sáu
23
tháng 4/1999
Âm lịch: 8/3
Ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Cốc vũ
Trực Trừ · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 23/4/1999 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốtsao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/1999

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1999 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/4/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/4/1999 dương lịch là ngày 8/3 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Ất Tỵ.

Ngày 23/4/1999 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 23/4/1999?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).