Lịch âm thứ năm 29/4/1999
Thứ Năm
29
tháng 4/1999
Âm lịch: 14/3
Ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Cốc vũ
Trực Nguy · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát) · Ngày Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 29/4/1999 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Lịch tháng 4/1999
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115216317418519620721822923102411251226132714281529161/3172183194205216227238249251026112712281329143015 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1999 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/4/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 29/4/1999 dương lịch là ngày 14/3 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Tân Hợi.
Ngày 29/4/1999 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 29/4/1999?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).