Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành 1999: ngày đẹp năm Kỷ Mão

Ngày đẹp để xuất hành trong năm Kỷ Mão 1999 (từ Mùng 1 Tết 16/2/1999), chấm theo trực ngày, sao nhị thập bát tú và hoàng đạo. Chọn năm sinh để ẩn ngày xung tuổi.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

Mùng 1 – Mùng 10 Tết Kỷ Mão

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 16/2 Mùng 1 Tết Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 17/2 Mùng 2 Tết Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 18/2 Mùng 3 Tết Tân Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 19/2 Mùng 4 Tết Nhâm Dần Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 20/2 Mùng 5 Tết Quý Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 21/2 Mùng 6 Tết Giáp Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 22/2 Mùng 7 Tết Ất Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 23/2 Mùng 8 Tết Bính Ngọ Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 24/2 Mùng 9 Tết Đinh Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 25/2 Mùng 10 Tết Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:

Ngày tốt xuất hành từng tháng năm Kỷ Mão

Tháng 2/19991 ngày tốt: 21/2Tháng 3/19992 ngày tốt: 6/3, 17/3Tháng 4/19993 ngày tốt: 6/4, 12/4, 23/4Tháng 5/19995 ngày tốt: 2/5, 4/5, 5/5, 25/5, 31/5Tháng 6/19994 ngày tốt: 9/6, 11/6, 23/6, 25/6Tháng 7/19995 ngày tốt: 7/7, 8/7, 14/7, 16/7, 28/7Tháng 8/19995 ngày tốt: 1/8, 7/8, 14/8, 20/8, 26/8Tháng 9/19994 ngày tốt: 7/9, 18/9, 26/9, 30/9Tháng 10/19993 ngày tốt: 8/10, 23/10, 27/10Tháng 11/19995 ngày tốt: 9/11, 15/11, 17/11, 19/11, 27/11Tháng 12/19995 ngày tốt: 1/12, 3/12, 15/12, 22/12, 26/12Tháng 1/20004 ngày tốt: 10/1, 18/1, 22/1, 30/1Tháng 2/20001 ngày tốt: 3/2

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Xuất hành đầu năm 1999 ngày nào đẹp?

Trong 10 ngày đầu năm Kỷ Mão, các ngày đạt mức tốt: Mùng 6 (21/2).

Chọn ngày xuất hành dựa vào gì?

Quẻ Tết chấm theo trực ngày (tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn; tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu), sao nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo, và loại các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.

Có cần xem tuổi người đứng ra làm không?

Nên tránh ngày có chi lục xung với tuổi người chủ việc. Chọn năm sinh ở ô lọc để ẩn các ngày đó.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1999Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1999Động thổ, làm nhàNăm 1999Mua xe, nhận xeNăm 1999Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1999