Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 1965

Dương lịch tháng 2/1965, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/2 30/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 2/2 1/1 Đinh Hợi Tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 3/2 2/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 4/2 3/1 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 5/2 4/1 Canh Dần Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 6/2 5/1 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 7/2 6/1 Nhâm Thìn Bình thường Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 8/2 7/1 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 9/2 8/1 Giáp Ngọ Tốt Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 10/2 9/1 Ất Mùi Rất tốt Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 11/2 10/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 12/2 11/1 Đinh Dậu Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 13/2 12/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 14/2 13/1 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 15/2 14/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 16/2 15/1 Tân Sửu Bình thường Trực Bế, sao Chủy. sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 17/2 16/1 Nhâm Dần Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 18/2 17/1 Quý Mão Tốt Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 19/2 18/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 20/2 19/1 Ất Tỵ Xấu Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 21/2 20/1 Bính Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 22/2 21/1 Đinh Mùi Rất tốt Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 23/2 22/1 Mậu Thân Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 24/2 23/1 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 25/2 24/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 26/2 25/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 27/2 26/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 28/2 27/1 Quý Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 1/1965 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 3/1965

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1965 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 9/2, 10/2, 18/2, 22/2.

Tháng 2/1965 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1965Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1965Mua xe, nhận xeNăm 1965Xuất hành, đi xaNăm 1965Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1965