Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 1965

Dương lịch tháng 1/1965, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/1 29/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 2/1 30/11 Bính Thìn Bình thường Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 3/1 1/12 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 4/1 2/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 5/1 3/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 6/1 4/12 Canh Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 7/1 5/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 8/1 6/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 9/1 7/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 10/1 8/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 11/1 9/12 Ất Sửu Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 12/1 10/12 Bính Dần Rất tốt Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 13/1 11/12 Đinh Mão Tốt Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 14/1 12/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 15/1 13/12 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 16/1 14/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 17/1 15/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 18/1 16/12 Nhâm Thân Tốt Trực Nguy, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 19/1 17/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 20/1 18/12 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 21/1 19/12 Ất Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 22/1 20/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 23/1 21/12 Đinh Sửu Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 24/1 22/12 Mậu Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 25/1 23/12 Kỷ Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 26/1 24/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 27/1 25/12 Tân Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 28/1 26/12 Nhâm Ngọ Tốt Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 29/1 27/12 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 30/1 28/12 Giáp Thân Bình thường Trực Nguy, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 31/1 29/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 12/1964 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 2/1965

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1965 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 12/1, 13/1, 18/1, 27/1, 28/1.

Tháng 1/1965 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1964Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1964Mua xe, nhận xeNăm 1964Xuất hành, đi xaNăm 1964Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1964