Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 7/2/1965

Chủ nhật
7
tháng 2/1965
Âm lịch: 6/1
Ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập xuân
Trực Mãn · Sao Hư Nhật Thử (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 7/2/1965 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Hư Nhật Thử (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Mãn hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Mãn hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngKim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 2/1965

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1965 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/2/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 7/2/1965 dương lịch là ngày 6/1 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Nhâm Thìn.

Ngày 7/2/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 7/2/1965?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).