Lịch âm thứ tư 10/2/1965
Thứ Tư
10
tháng 2/1965
Âm lịch: 9/1
Ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập xuân
Trực Chấp · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/2/1965 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Bích Thủy Du (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1965
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13021/132435465768798109111012111312141315141615171618171918201921202221232224232524262527262827 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1965 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/2/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 10/2/1965 dương lịch là ngày 9/1 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Ất Mùi.
Ngày 10/2/1965 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/2/1965?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).