Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 14/2/1965

Chủ nhật
14
tháng 2/1965
Âm lịch: 13/1
Ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Lập xuân
Trực Thu · Sao Mão Nhật Kê (hung) · Ngày Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
Lễ Tình nhân
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Lễ Tình nhân.

Ngày 14/2/1965 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Mão Nhật Kê (hung). Ngày phạm Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật

Lịch tháng 2/1965

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1965 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/2/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 14/2/1965 dương lịch là ngày 13/1 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Kỷ Hợi.

Ngày 14/2/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/2/1965?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).