Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 1910
Dương lịch tháng 3/1910, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Canh Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/3 | 20/1 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 2/3 | 21/1 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 3/3 | 22/1 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 4/3 | 23/1 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 5/3 | 24/1 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo |
| CN 6/3 | 25/1 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 7/3 | 26/1 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 8/3 | 27/1 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 9/3 | 28/1 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 10/3 | 29/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 11/3 | 1/2 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 12/3 | 2/2 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. trực Thu hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 13/3 | 3/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 14/3 | 4/2 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 15/3 | 5/2 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 16/3 | 6/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 17/3 | 7/2 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 18/3 | 8/2 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 19/3 | 9/2 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 20/3 | 10/2 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 21/3 | 11/2 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 22/3 | 12/2 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 23/3 | 13/2 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 24/3 | 14/2 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 25/3 | 15/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 26/3 | 16/2 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 27/3 | 17/2 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 28/3 | 18/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 29/3 | 19/2 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 30/3 | 20/2 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 31/3 | 21/2 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1910 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 7/3, 12/3, 19/3, 31/3.
Tháng 3/1910 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.