Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 12/3/1910

Thứ Bảy
12
tháng 3/1910
Âm lịch: 2/2
Ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Kinh trập
Trực Thu · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 12/3/1910 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thu hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thu hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 3/1910

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/3/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 12/3/1910 dương lịch là ngày 2/2 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Bính Tý.

Ngày 12/3/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 12/3/1910?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).