Lịch âm thứ hai 14/3/1910
Thứ Hai
14
tháng 3/1910
Âm lịch: 4/2
Ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Kinh trập
Trực Bế · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thân
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 14/3/1910 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 3/1910
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1202213224235246257268279281029111/2122133144155166177188199201021112212231324142515261627172818291930203121 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/3/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 14/3/1910 dương lịch là ngày 4/2 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Mậu Dần.
Ngày 14/3/1910 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/3/1910?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).