Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1910

Dương lịch tháng 4/1910, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Canh Tuất. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/4 22/2 Bính Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 2/4 23/2 Đinh Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 3/4 24/2 Mậu Tuất Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 4/4 25/2 Kỷ Hợi Tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 5/4 26/2 Canh Tý Tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 6/4 27/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 7/4 28/2 Nhâm Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 8/4 29/2 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 9/4 30/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 10/4 1/3 Ất Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 11/4 2/3 Bính Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 12/4 3/3 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 13/4 4/3 Mậu Thân Rất tốt Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 14/4 5/3 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 15/4 6/3 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 16/4 7/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 17/4 8/3 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 18/4 9/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBa 19/4 10/3 Giáp Dần Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 20/4 11/3 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 21/4 12/3 Bính Thìn Xấu Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 22/4 13/3 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 23/4 14/3 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 24/4 15/3 Kỷ Mùi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 25/4 16/3 Canh Thân Rất tốt Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 26/4 17/3 Tân Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 27/4 18/3 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 28/4 19/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 29/4 20/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 30/4 21/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/1910 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/1910

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1910 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/4, 5/4, 7/4, 13/4, 19/4, 25/4.

Tháng 4/1910 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.