Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 26/3/1910

Thứ Bảy
26
tháng 3/1910
Âm lịch: 16/2
Ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Xuân phân
Trực Bế · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 26/3/1910 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Bế không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Bế không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 3/1910

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 26/3/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/3/1910 dương lịch là ngày 16/2 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Canh Dần.

Ngày 26/3/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 26/3/1910?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).