Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1975

Dương lịch tháng 10/1975, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Ất Mão. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/10 26/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 2/10 27/8 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 3/10 28/8 Nhâm Ngọ Tốt Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 4/10 29/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 5/10 1/9 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 6/10 2/9 Ất Dậu Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 7/10 3/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 8/10 4/9 Đinh Hợi Tốt Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 9/10 5/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 10/10 6/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 11/10 7/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 12/10 8/9 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 13/10 9/9 Nhâm Thìn Bình thường Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 14/10 10/9 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 15/10 11/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 16/10 12/9 Ất Mùi Bình thường Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 17/10 13/9 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 18/10 14/9 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 19/10 15/9 Mậu Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 20/10 16/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 21/10 17/9 Canh Tý Xấu Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 22/10 18/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 23/10 19/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 24/10 20/9 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 25/10 21/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 26/10 22/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 27/10 23/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 28/10 24/9 Đinh Mùi Tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 29/10 25/9 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 30/10 26/9 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 31/10 27/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1975 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1975

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1975 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/10, 8/10, 28/10.

Tháng 10/1975 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1975Động thổ, làm nhàNăm 1975Mua xe, nhận xeNăm 1975Xuất hành, đi xaNăm 1975Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1975