Lịch âm thứ bảy 25/10/1975
Thứ Bảy
25
tháng 10/1975
Âm lịch: 21/9
Ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Sương giáng
Trực Phá · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 25/10/1975 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 10/1975
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12622732842951/962738495106117128139141015111612171318141915201621172218231924202521262227232824292530263127 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1975 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/10/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 25/10/1975 dương lịch là ngày 21/9 năm Ất Mão âm lịch, ngày Giáp Thìn.
Ngày 25/10/1975 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 25/10/1975?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).