Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 12/10/1975

Chủ nhật
12
tháng 10/1975
Âm lịch: 8/9
Ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Hàn lộ
Trực Chấp · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 12/10/1975 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấusao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Chấp hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Chấp hợp việc này, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 10/1975

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1975 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/10/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 12/10/1975 dương lịch là ngày 8/9 năm Ất Mão âm lịch, ngày Tân Mão.

Ngày 12/10/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 12/10/1975?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).