Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1975

Dương lịch tháng 9/1975, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Ất Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/9 26/7 Canh Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 2/9 27/7 Tân Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 3/9 28/7 Nhâm Tý Rất tốt Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 4/9 29/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 5/9 30/7 Giáp Dần Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 6/9 1/8 Ất Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 7/9 2/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 8/9 3/8 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 9/9 4/8 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Thu, sao Thất. trực Thu hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 10/9 5/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 11/9 6/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 12/9 7/8 Tân Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 13/9 8/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 14/9 9/8 Quý Hợi Xấu Trực Mãn, sao Mão. sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 15/9 10/8 Giáp Tý Tốt Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 16/9 11/8 Ất Sửu Bình thường Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TTư 17/9 12/8 Bính Dần Bình thường Trực Chấp, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 18/9 13/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 19/9 14/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 20/9 15/8 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 21/9 16/8 Canh Ngọ Tốt Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 22/9 17/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 23/9 18/8 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 24/9 19/8 Quý Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 25/9 20/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 26/9 21/8 Ất Hợi Xấu Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 27/9 22/8 Bính Tý Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 28/9 23/8 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 29/9 24/8 Mậu Dần Bình thường Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 30/9 25/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1975 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1975

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1975 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 9/9, 15/9, 21/9.

Tháng 9/1975 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1975Động thổ, làm nhàNăm 1975Mua xe, nhận xeNăm 1975Xuất hành, đi xaNăm 1975Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1975