Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1959

Dương lịch tháng 10/1959, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Kỷ Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/10 29/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 2/10 1/9 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 3/10 2/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 4/10 3/9 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 5/10 4/9 Canh Thân Bình thường Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 6/10 5/9 Tân Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 7/10 6/9 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 8/10 7/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 9/10 8/9 Giáp Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 10/10 9/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 11/10 10/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 12/10 11/9 Đinh Mão Bình thường Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 13/10 12/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 14/10 13/9 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 15/10 14/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 16/10 15/9 Tân Mùi Bình thường Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 17/10 16/9 Nhâm Thân Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 18/10 17/9 Quý Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 19/10 18/9 Giáp Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 20/10 19/9 Ất Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 21/10 20/9 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 22/10 21/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 23/10 22/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 24/10 23/9 Kỷ Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 25/10 24/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 26/10 25/9 Tân Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 27/10 26/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 28/10 27/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 29/10 28/9 Giáp Thân Tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 30/10 29/9 Ất Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 31/10 30/9 Bính Tuất Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1959 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1959

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1959 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/10, 17/10, 29/10.

Tháng 10/1959 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1959Động thổ, làm nhàNăm 1959Mua xe, nhận xeNăm 1959Xuất hành, đi xaNăm 1959Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1959