Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 29/10/1959

Thứ Năm
29
tháng 10/1959
Âm lịch: 28/9
Ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Sương giáng
Trực Khai · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 29/10/1959 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 10/1959

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1959 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/10/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/10/1959 dương lịch là ngày 28/9 năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Giáp Thân.

Ngày 29/10/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 29/10/1959?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).