Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 18/10/1959

Chủ nhật
18
tháng 10/1959
Âm lịch: 17/9
Ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Hàn lộ
Trực Bế · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 18/10/1959 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 10/1959

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1959 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/10/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 18/10/1959 dương lịch là ngày 17/9 năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Quý Dậu.

Ngày 18/10/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/10/1959?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).