Ngày tốt khai trương 1959: ngày đẹp năm Kỷ Hợi
Ngày đẹp để khai trương trong năm Kỷ Hợi 1959 (từ Mùng 1 Tết 8/2/1959), chấm theo trực ngày, sao nhị thập bát tú và hoàng đạo. Chọn năm sinh để ẩn ngày xung tuổi.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
Mùng 1 – Mùng 10 Tết Kỷ Hợi
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 8/2 | Mùng 1 Tết | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 9/2 | Mùng 2 Tết | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 10/2 | Mùng 3 Tết | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 11/2 | Mùng 4 Tết | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 12/2 | Mùng 5 Tết | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 13/2 | Mùng 6 Tết | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 14/2 | Mùng 7 Tết | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 15/2 | Mùng 8 Tết | Mậu Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 16/2 | Mùng 9 Tết | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 17/2 | Mùng 10 Tết | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
Ngày tốt khai trương từng tháng năm Kỷ Hợi
Tháng 2/19593 ngày tốt: 15/2, 18/2, 27/2Tháng 3/19595 ngày tốt: 8/3, 10/3, 12/3, 18/3, 25/3Tháng 4/19597 ngày tốt: 3/4, 6/4, 7/4, 9/4, 17/4…Tháng 5/19594 ngày tốt: 3/5, 13/5, 19/5, 31/5Tháng 6/19595 ngày tốt: 2/6, 7/6, 17/6, 25/6, 29/6Tháng 7/19597 ngày tốt: 1/7, 7/7, 13/7, 15/7, 20/7…Tháng 8/19595 ngày tốt: 3/8, 5/8, 7/8, 14/8, 20/8Tháng 9/19593 ngày tốt: 12/9, 14/9, 17/9Tháng 10/19595 ngày tốt: 2/10, 17/10, 20/10, 27/10, 29/10Tháng 11/19595 ngày tốt: 2/11, 9/11, 15/11, 21/11, 25/11Tháng 12/19597 ngày tốt: 5/12, 7/12, 8/12, 10/12, 16/12…Tháng 1/19604 ngày tốt: 4/1, 14/1, 24/1, 27/1
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Khai trương đầu năm 1959 ngày nào đẹp?
Trong 10 ngày đầu năm Kỷ Hợi, các ngày đạt mức tốt: Mùng 8 (15/2).
Chọn ngày khai trương dựa vào gì?
Quẻ Tết chấm theo trực ngày (tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến; tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy), sao nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo, và loại các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
Có cần xem tuổi người đứng ra làm không?
Nên tránh ngày có chi lục xung với tuổi người chủ việc. Chọn năm sinh ở ô lọc để ẩn các ngày đó.