Ngày tốt cưới hỏi 2100: ngày đẹp năm Canh Thân
Ngày đẹp để cưới hỏi trong năm Canh Thân 2100 (từ Mùng 1 Tết 9/2/2100), chấm theo trực ngày, sao nhị thập bát tú và hoàng đạo. Chọn năm sinh để ẩn ngày xung tuổi.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
Mùng 1 – Mùng 10 Tết Canh Thân
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 9/2 | Mùng 1 Tết | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 10/2 | Mùng 2 Tết | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 11/2 | Mùng 3 Tết | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 12/2 | Mùng 4 Tết | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 13/2 | Mùng 5 Tết | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 14/2 | Mùng 6 Tết | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 15/2 | Mùng 7 Tết | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 16/2 | Mùng 8 Tết | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 17/2 | Mùng 9 Tết | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 18/2 | Mùng 10 Tết | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo |
Ngày tốt cưới hỏi từng tháng năm Canh Thân
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Cưới hỏi đầu năm 2100 ngày nào đẹp?
Trong 10 ngày đầu năm Canh Thân, các ngày đạt mức tốt: Mùng 1 (9/2), Mùng 2 (10/2).
Chọn ngày cưới hỏi dựa vào gì?
Quẻ Tết chấm theo trực ngày (tốt: Thành, Định, Khai, Thu; tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ), sao nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo, và loại các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
Có cần xem tuổi người đứng ra làm không?
Nên tránh ngày có chi lục xung với tuổi người chủ việc. Chọn năm sinh ở ô lọc để ẩn các ngày đó.