Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2100

Dương lịch tháng 7/2100, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Canh Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/7 24/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 2/7 25/5 Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 3/7 26/5 Bính Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 4/7 27/5 Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 5/7 28/5 Mậu Thân Tốt Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 6/7 29/5 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo
TTư 7/7 1/6 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 8/7 2/6 Tân Hợi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 9/7 3/6 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 10/7 4/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 11/7 5/6 Giáp Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 12/7 6/6 Ất Mão Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 13/7 7/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 14/7 8/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 15/7 9/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 16/7 10/6 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 17/7 11/6 Canh Thân Xấu Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 18/7 12/6 Tân Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 19/7 13/6 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 20/7 14/6 Quý Hợi Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 21/7 15/6 Giáp Tý Bình thường Trực Chấp, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 22/7 16/6 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 23/7 17/6 Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 24/7 18/6 Đinh Mão Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 25/7 19/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 26/7 20/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 27/7 21/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 28/7 22/6 Tân Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 29/7 23/6 Nhâm Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 30/7 24/6 Quý Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 31/7 25/6 Giáp Tuất Tốt Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 6/2100 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 8/2100

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2100 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/7, 8/7, 12/7, 14/7, 26/7, 31/7.

Tháng 7/2100 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2100Động thổ, làm nhàNăm 2100Mua xe, nhận xeNăm 2100Xuất hành, đi xaNăm 2100Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2100