Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2100

Dương lịch tháng 2/2100, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Canh Thân. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/2 23/12 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 2/2 24/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 3/2 25/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 4/2 26/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 5/2 27/12 Mậu Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 6/2 28/12 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 7/2 29/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 8/2 30/12 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 9/2 1/1 Nhâm Ngọ Tốt Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 10/2 2/1 Quý Mùi Tốt Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 11/2 3/1 Giáp Thân Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 12/2 4/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 13/2 5/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 14/2 6/1 Đinh Hợi Bình thường Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 15/2 7/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 16/2 8/1 Kỷ Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 17/2 9/1 Canh Dần Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 18/2 10/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 19/2 11/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 20/2 12/1 Quý Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 21/2 13/1 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 22/2 14/1 Ất Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 23/2 15/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 24/2 16/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 25/2 17/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 26/2 18/1 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 27/2 19/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 28/2 20/1 Tân Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/2100 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/2100

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2100 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 9/2, 10/2.

Tháng 2/2100 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2100Động thổ, làm nhàNăm 2100Mua xe, nhận xeNăm 2100Xuất hành, đi xaNăm 2100Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2100