Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2100

Dương lịch tháng 12/2100, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Canh Thân. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/12 1/11 Đinh Sửu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 2/12 2/11 Mậu Dần Bình thường Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 3/12 3/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 4/12 4/11 Canh Thìn Xấu Trực Chấp, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 5/12 5/11 Tân Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 6/12 6/11 Nhâm Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 7/12 7/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 8/12 8/11 Giáp Thân Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 9/12 9/11 Ất Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 10/12 10/11 Bính Tuất Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 11/12 11/11 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 12/12 12/11 Mậu Tý Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 13/12 13/11 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 14/12 14/11 Canh Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 15/12 15/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 16/12 16/11 Nhâm Thìn Bình thường Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 17/12 17/11 Quý Tỵ Bình thường Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 18/12 18/11 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 19/12 19/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương
THai 20/12 20/11 Bính Thân Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 21/12 21/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 22/12 22/11 Mậu Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 23/12 23/11 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 24/12 24/11 Canh Tý Xấu Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 25/12 25/11 Tân Sửu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 26/12 26/11 Nhâm Dần Xấu Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 27/12 27/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 28/12 28/11 Giáp Thìn Bình thường Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 29/12 29/11 Ất Tỵ Bình thường Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 30/12 30/11 Bính Ngọ Bình thường Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 31/12 1/12 Đinh Mùi Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 11/2100

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2100 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/12, 8/12, 20/12.

Tháng 12/2100 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2100Động thổ, làm nhàNăm 2100Mua xe, nhận xeNăm 2100Xuất hành, đi xaNăm 2100Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2100