Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2100

Dương lịch tháng 11/2100, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Canh Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/11 29/9 Đinh Mùi Tốt Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 2/11 1/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 3/11 2/10 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 4/11 3/10 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 5/11 4/10 Tân Hợi Xấu Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 6/11 5/10 Nhâm Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 7/11 6/10 Quý Sửu Tốt Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 8/11 7/10 Giáp Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 9/11 8/10 Ất Mão Tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 10/11 9/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 11/11 10/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 12/11 11/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 13/11 12/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 14/11 13/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 15/11 14/10 Tân Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 16/11 15/10 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 17/11 16/10 Quý Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 18/11 17/10 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 19/11 18/10 Ất Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 20/11 19/10 Bính Dần Bình thường Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 21/11 20/10 Đinh Mão Bình thường Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 22/11 21/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 23/11 22/10 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 24/11 23/10 Canh Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 25/11 24/10 Tân Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 26/11 25/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 27/11 26/10 Quý Dậu Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 28/11 27/10 Giáp Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 29/11 28/10 Ất Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 30/11 29/10 Bính Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/2100 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/2100

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2100 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 7/11, 9/11, 13/11, 25/11.

Tháng 11/2100 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2100Động thổ, làm nhàNăm 2100Mua xe, nhận xeNăm 2100Xuất hành, đi xaNăm 2100Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2100