Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 9/2055

Từ ngày 10/7 đến 10/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/910/7Canh TuấtHoàng đạo
TNăm 2/911/7Tân HợiHắc đạoQuốc khánh
TSáu 3/912/7Nhâm TýHoàng đạo
TBảy 4/913/7Quý SửuHoàng đạo
Chủ nhật 5/914/7Giáp DầnHắc đạo
THai 6/915/7Ất MãoHắc đạoLễ Vu Lan
TBa 7/916/7Bính ThìnHoàng đạo
TTư 8/917/7Đinh TỵHoàng đạo
TNăm 9/918/7Mậu NgọHắc đạo
TSáu 10/919/7Kỷ MùiHoàng đạo
TBảy 11/920/7Canh ThânHắc đạo
Chủ nhật 12/921/7Tân DậuHắc đạo
THai 13/922/7Nhâm TuấtHoàng đạo
TBa 14/923/7Quý HợiHắc đạo
TTư 15/924/7Giáp TýHoàng đạo
TNăm 16/925/7Ất SửuHoàng đạo
TSáu 17/926/7Bính DầnHắc đạo
TBảy 18/927/7Đinh MãoHắc đạo
Chủ nhật 19/928/7Mậu ThìnHoàng đạo
THai 20/929/7Kỷ TỵHoàng đạo
TBa 21/91/8Canh NgọHoàng đạoMùng 1 tháng 8
TTư 22/92/8Tân MùiHoàng đạo
TNăm 23/93/8Nhâm ThânHắc đạo
TSáu 24/94/8Quý DậuHoàng đạo
TBảy 25/95/8Giáp TuấtHắc đạo
Chủ nhật 26/96/8Ất HợiHắc đạo
THai 27/97/8Bính TýHoàng đạo
TBa 28/98/8Đinh SửuHắc đạo
TTư 29/99/8Mậu DầnHoàng đạo
TNăm 30/910/8Kỷ MãoHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2055 có những ngày hoàng đạo nào?

1/9, 3/9, 4/9, 7/9, 8/9, 10/9, 13/9, 15/9, 16/9, 19/9, 20/9, 21/9, 22/9, 24/9, 27/9, 29/9, 30/9.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 9/2055 là ngày nào?

Rằm tháng 7 âm: 6/9/2055; Mùng 1 tháng 8 âm: 21/9/2055.