Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 19/9/2055

Chủ nhật
19
tháng 9/2055
Âm lịch: 28/7
Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thân, năm Ất Hợi
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Bạch lộ
Trực Nguy · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 19/9/2055 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 9/2055

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2055 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/9/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 19/9/2055 dương lịch là ngày 28/7 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Mậu Thìn.

Ngày 19/9/2055 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 19/9/2055?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).