Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 1/9/2055

Thứ Tư
1
tháng 9/2055
Âm lịch: 10/7
Ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Hợi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Xử thử
Trực Mãn · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 1/9/2055 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Sâm Thủy Viên (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Mãn hợp việc này, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngTư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 9/2055

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2055 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/9/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 1/9/2055 dương lịch là ngày 10/7 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Canh Tuất.

Ngày 1/9/2055 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 1/9/2055?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).