Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/2055

Từ ngày 11/8 đến 12/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/1011/8Canh ThìnHắc đạo
TBảy 2/1012/8Tân TỵHắc đạo
Chủ nhật 3/1013/8Nhâm NgọHoàng đạo
THai 4/1014/8Quý MùiHoàng đạo
TBa 5/1015/8Giáp ThânHắc đạoTết Trung thu
TTư 6/1016/8Ất DậuHoàng đạo
TNăm 7/1017/8Bính TuấtHắc đạo
TSáu 8/1018/8Đinh HợiHắc đạo
TBảy 9/1019/8Mậu TýHoàng đạo
Chủ nhật 10/1020/8Kỷ SửuHắc đạo
THai 11/1021/8Canh DầnHoàng đạo
TBa 12/1022/8Tân MãoHoàng đạo
TTư 13/1023/8Nhâm ThìnHắc đạo
TNăm 14/1024/8Quý TỵHắc đạo
TSáu 15/1025/8Giáp NgọHoàng đạo
TBảy 16/1026/8Ất MùiHoàng đạo
Chủ nhật 17/1027/8Bính ThânHắc đạo
THai 18/1028/8Đinh DậuHoàng đạo
TBa 19/1029/8Mậu TuấtHắc đạo
TTư 20/101/9Kỷ HợiHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam
TNăm 21/102/9Canh TýHắc đạo
TSáu 22/103/9Tân SửuHắc đạo
TBảy 23/104/9Nhâm DầnHoàng đạo
Chủ nhật 24/105/9Quý MãoHắc đạo
THai 25/106/9Giáp ThìnHoàng đạo
TBa 26/107/9Ất TỵHoàng đạo
TTư 27/108/9Bính NgọHắc đạo
TNăm 28/109/9Đinh MùiHắc đạoTết Trùng cửu
TSáu 29/1010/9Mậu ThânHoàng đạo
TBảy 30/1011/9Kỷ DậuHoàng đạo
Chủ nhật 31/1012/9Canh TuấtHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2055 có những ngày hoàng đạo nào?

3/10, 4/10, 6/10, 9/10, 11/10, 12/10, 15/10, 16/10, 18/10, 20/10, 23/10, 25/10, 26/10, 29/10, 30/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/2055 là ngày nào?

Rằm tháng 8 âm: 5/10/2055; Mùng 1 tháng 9 âm: 20/10/2055.