Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/1965

Từ ngày 28/1 đến 29/2 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/328/1Giáp DầnHắc đạo
TBa 2/329/1Ất MãoHắc đạo
TTư 3/31/2Bính ThìnHắc đạoMùng 1 tháng 2
TNăm 4/32/2Đinh TỵHắc đạo
TSáu 5/33/2Mậu NgọHoàng đạo
TBảy 6/34/2Kỷ MùiHoàng đạo
Chủ nhật 7/35/2Canh ThânHắc đạo
THai 8/36/2Tân DậuHoàng đạoQuốc tế Phụ nữ
TBa 9/37/2Nhâm TuấtHắc đạo
TTư 10/38/2Quý HợiHắc đạo
TNăm 11/39/2Giáp TýHoàng đạo
TSáu 12/310/2Ất SửuHắc đạo
TBảy 13/311/2Bính DầnHoàng đạo
Chủ nhật 14/312/2Đinh MãoHoàng đạo
THai 15/313/2Mậu ThìnHắc đạo
TBa 16/314/2Kỷ TỵHắc đạo
TTư 17/315/2Canh NgọHoàng đạoRằm tháng 2
TNăm 18/316/2Tân MùiHoàng đạo
TSáu 19/317/2Nhâm ThânHắc đạo
TBảy 20/318/2Quý DậuHoàng đạo
Chủ nhật 21/319/2Giáp TuấtHắc đạo
THai 22/320/2Ất HợiHắc đạo
TBa 23/321/2Bính TýHoàng đạo
TTư 24/322/2Đinh SửuHắc đạo
TNăm 25/323/2Mậu DầnHoàng đạo
TSáu 26/324/2Kỷ MãoHoàng đạo
TBảy 27/325/2Canh ThìnHắc đạo
Chủ nhật 28/326/2Tân TỵHắc đạo
THai 29/327/2Nhâm NgọHoàng đạo
TBa 30/328/2Quý MùiHoàng đạo
TTư 31/329/2Giáp ThânHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1965 có những ngày hoàng đạo nào?

5/3, 6/3, 8/3, 11/3, 13/3, 14/3, 17/3, 18/3, 20/3, 23/3, 25/3, 26/3, 29/3, 30/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/1965 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 2 âm: 3/3/1965; Rằm tháng 2 âm: 17/3/1965.