Lịch âm thứ hai 2/2/1914
Thứ Hai
2
tháng 2/1914
Âm lịch: 8/1
Ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Đại hàn
Trực Phá · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 2/2/1914 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1914
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
172839410511612713814915101611171218131914201521162217231824192520262127222823292430251/2262273284 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/2/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 2/2/1914 dương lịch là ngày 8/1 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Kỷ Mùi.
Ngày 2/2/1914 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 2/2/1914?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).