Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/1914

Từ ngày 5/2 đến 5/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/35/2Bính TuấtHắc đạo
THai 2/36/2Đinh HợiHắc đạo
TBa 3/37/2Mậu TýHoàng đạo
TTư 4/38/2Kỷ SửuHắc đạo
TNăm 5/39/2Canh DầnHoàng đạo
TSáu 6/310/2Tân MãoHoàng đạo
TBảy 7/311/2Nhâm ThìnHắc đạo
Chủ nhật 8/312/2Quý TỵHắc đạoQuốc tế Phụ nữ
THai 9/313/2Giáp NgọHoàng đạo
TBa 10/314/2Ất MùiHoàng đạo
TTư 11/315/2Bính ThânHắc đạoRằm tháng 2
TNăm 12/316/2Đinh DậuHoàng đạo
TSáu 13/317/2Mậu TuấtHắc đạo
TBảy 14/318/2Kỷ HợiHắc đạo
Chủ nhật 15/319/2Canh TýHoàng đạo
THai 16/320/2Tân SửuHắc đạo
TBa 17/321/2Nhâm DầnHoàng đạo
TTư 18/322/2Quý MãoHoàng đạo
TNăm 19/323/2Giáp ThìnHắc đạo
TSáu 20/324/2Ất TỵHắc đạo
TBảy 21/325/2Bính NgọHoàng đạo
Chủ nhật 22/326/2Đinh MùiHoàng đạo
THai 23/327/2Mậu ThânHắc đạo
TBa 24/328/2Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 25/329/2Canh TuấtHắc đạo
TNăm 26/330/2Tân HợiHắc đạo
TSáu 27/31/3Nhâm TýHắc đạoMùng 1 tháng 3
TBảy 28/32/3Quý SửuHắc đạo
Chủ nhật 29/33/3Giáp DầnHoàng đạoTết Hàn thực
THai 30/34/3Ất MãoHắc đạo
TBa 31/35/3Bính ThìnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1914 có những ngày hoàng đạo nào?

3/3, 5/3, 6/3, 9/3, 10/3, 12/3, 15/3, 17/3, 18/3, 21/3, 22/3, 24/3, 29/3, 31/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/1914 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 11/3/1914; Mùng 1 tháng 3 âm: 27/3/1914.