Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/2098

Từ ngày 9/11 đến 10/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/129/11Đinh MãoHoàng đạo
TBa 2/1210/11Mậu ThìnHắc đạo
TTư 3/1211/11Kỷ TỵHắc đạo
TNăm 4/1212/11Canh NgọHoàng đạo
TSáu 5/1213/11Tân MùiHắc đạo
TBảy 6/1214/11Nhâm ThânHoàng đạo
Chủ nhật 7/1215/11Quý DậuHoàng đạoRằm tháng 11
THai 8/1216/11Giáp TuấtHắc đạo
TBa 9/1217/11Ất HợiHắc đạo
TTư 10/1218/11Bính TýHoàng đạo
TNăm 11/1219/11Đinh SửuHoàng đạo
TSáu 12/1220/11Mậu DầnHắc đạo
TBảy 13/1221/11Kỷ MãoHoàng đạo
Chủ nhật 14/1222/11Canh ThìnHắc đạo
THai 15/1223/11Tân TỵHắc đạo
TBa 16/1224/11Nhâm NgọHoàng đạo
TTư 17/1225/11Quý MùiHắc đạo
TNăm 18/1226/11Giáp ThânHoàng đạo
TSáu 19/1227/11Ất DậuHoàng đạo
TBảy 20/1228/11Bính TuấtHắc đạo
Chủ nhật 21/1229/11Đinh HợiHắc đạo
THai 22/121/12Mậu TýHắc đạoMùng 1 tháng 12
TBa 23/122/12Kỷ SửuHắc đạo
TTư 24/123/12Canh DầnHoàng đạoGiáng sinh
TNăm 25/124/12Tân MãoHoàng đạo
TSáu 26/125/12Nhâm ThìnHắc đạo
TBảy 27/126/12Quý TỵHoàng đạo
Chủ nhật 28/127/12Giáp NgọHắc đạo
THai 29/128/12Ất MùiHắc đạo
TBa 30/129/12Bính ThânHoàng đạo
TTư 31/1210/12Đinh DậuHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2098 có những ngày hoàng đạo nào?

1/12, 4/12, 6/12, 7/12, 10/12, 11/12, 13/12, 16/12, 18/12, 19/12, 24/12, 25/12, 27/12, 30/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/2098 là ngày nào?

Rằm tháng 11 âm: 7/12/2098; Mùng 1 tháng 12 âm: 22/12/2098.