Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/2099

Từ ngày 11/12 đến 11/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/111/12Mậu TuấtHoàng đạoTết Dương lịch
TSáu 2/112/12Kỷ HợiHoàng đạo
TBảy 3/113/12Canh TýHắc đạo
Chủ nhật 4/114/12Tân SửuHắc đạo
THai 5/115/12Nhâm DầnHoàng đạoRằm tháng 12
TBa 6/116/12Quý MãoHoàng đạo
TTư 7/117/12Giáp ThìnHắc đạo
TNăm 8/118/12Ất TỵHoàng đạo
TSáu 9/119/12Bính NgọHắc đạo
TBảy 10/120/12Đinh MùiHắc đạo
Chủ nhật 11/121/12Mậu ThânHoàng đạo
THai 12/122/12Kỷ DậuHắc đạo
TBa 13/123/12Canh TuấtHoàng đạoÔng Công ông Táo
TTư 14/124/12Tân HợiHoàng đạo
TNăm 15/125/12Nhâm TýHắc đạo
TSáu 16/126/12Quý SửuHắc đạo
TBảy 17/127/12Giáp DầnHoàng đạo
Chủ nhật 18/128/12Ất MãoHoàng đạo
THai 19/129/12Bính ThìnHắc đạo
TBa 20/130/12Đinh TỵHoàng đạoGiao thừa (Trừ tịch)
TTư 21/11/1Mậu NgọHắc đạoTết Nguyên Đán
TNăm 22/12/1Kỷ MùiHoàng đạoMùng 2 Tết
TSáu 23/13/1Canh ThânHắc đạoMùng 3 Tết
TBảy 24/14/1Tân DậuHắc đạo
Chủ nhật 25/15/1Nhâm TuấtHoàng đạo
THai 26/16/1Quý HợiHắc đạo
TBa 27/17/1Giáp TýHoàng đạo
TTư 28/18/1Ất SửuHoàng đạo
TNăm 29/19/1Bính DầnHắc đạo
TSáu 30/110/1Đinh MãoHắc đạo
TBảy 31/111/1Mậu ThìnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2099 có những ngày hoàng đạo nào?

1/1, 2/1, 5/1, 6/1, 8/1, 11/1, 13/1, 14/1, 17/1, 18/1, 20/1, 22/1, 25/1, 27/1, 28/1, 31/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/2099 là ngày nào?

Rằm tháng 12 âm: 5/1/2099; Mùng 1 tháng 1 âm: 21/1/2099.