Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 11/12/2098

Thứ Năm
11
tháng 12/2098
Âm lịch: 19/11
Ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Đại tuyết
Trực Trừ · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/12/2098 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngKim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngKim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 12/2098

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/12/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/12/2098 dương lịch là ngày 19/11 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Đinh Sửu.

Ngày 11/12/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/12/2098?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).