Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 7/12/2098

Chủ nhật
7
tháng 12/2098
Âm lịch: 15/11
Ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Đại tuyết
Trực Thu · Sao Phòng Nhật Thố (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Rằm tháng 11
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 11.

Ngày 7/12/2098 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Phòng Nhật Thố (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 12/2098

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/12/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 7/12/2098 dương lịch là ngày 15/11 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Quý Dậu.

Ngày 7/12/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 7/12/2098?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).