Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/2094

Từ ngày 24/10 đến 24/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/1224/10Bính NgọHoàng đạo
TNăm 2/1225/10Đinh MùiHoàng đạo
TSáu 3/1226/10Mậu ThânHắc đạo
TBảy 4/1227/10Kỷ DậuHắc đạo
Chủ nhật 5/1228/10Canh TuấtHoàng đạo
THai 6/1229/10Tân HợiHoàng đạo
TBa 7/1230/10Nhâm TýHắc đạo
TTư 8/121/11Quý SửuHoàng đạoMùng 1 tháng 11
TNăm 9/122/11Giáp DầnHắc đạo
TSáu 10/123/11Ất MãoHoàng đạo
TBảy 11/124/11Bính ThìnHắc đạo
Chủ nhật 12/125/11Đinh TỵHắc đạo
THai 13/126/11Mậu NgọHoàng đạo
TBa 14/127/11Kỷ MùiHắc đạo
TTư 15/128/11Canh ThânHoàng đạo
TNăm 16/129/11Tân DậuHoàng đạo
TSáu 17/1210/11Nhâm TuấtHắc đạo
TBảy 18/1211/11Quý HợiHắc đạo
Chủ nhật 19/1212/11Giáp TýHoàng đạo
THai 20/1213/11Ất SửuHoàng đạo
TBa 21/1214/11Bính DầnHắc đạo
TTư 22/1215/11Đinh MãoHoàng đạoRằm tháng 11
TNăm 23/1216/11Mậu ThìnHắc đạo
TSáu 24/1217/11Kỷ TỵHắc đạoGiáng sinh
TBảy 25/1218/11Canh NgọHoàng đạo
Chủ nhật 26/1219/11Tân MùiHắc đạo
THai 27/1220/11Nhâm ThânHoàng đạo
TBa 28/1221/11Quý DậuHoàng đạo
TTư 29/1222/11Giáp TuấtHắc đạo
TNăm 30/1223/11Ất HợiHắc đạo
TSáu 31/1224/11Bính TýHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2094 có những ngày hoàng đạo nào?

1/12, 2/12, 5/12, 6/12, 8/12, 10/12, 13/12, 15/12, 16/12, 19/12, 20/12, 22/12, 25/12, 27/12, 28/12, 31/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/2094 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 11 âm: 8/12/2094; Rằm tháng 11 âm: 22/12/2094.