Lịch âm thứ hai 6/12/2094
Thứ Hai
6
tháng 12/2094
Âm lịch: 29/10
Ngày Tân Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Đại tuyết
Trực Bế · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/12/2094 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 12/2094
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862973081/1192103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230233124 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2094 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/12/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 6/12/2094 dương lịch là ngày 29/10 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Tân Hợi.
Ngày 6/12/2094 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/12/2094?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).