Lịch âm chủ nhật 5/12/2094
Chủ nhật
5
tháng 12/2094
Âm lịch: 28/10
Ngày Canh Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Tiểu tuyết
Trực Bế · Sao Tinh Nhật Mã (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 5/12/2094 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Tinh Nhật Mã (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 12/2094
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862973081/1192103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230233124 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2094 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/12/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 5/12/2094 dương lịch là ngày 28/10 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Canh Tuất.
Ngày 5/12/2094 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 5/12/2094?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).