Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/2095

Từ ngày 25/11 đến 26/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/125/11Đinh SửuHoàng đạoTết Dương lịch
Chủ nhật 2/126/11Mậu DầnHắc đạo
THai 3/127/11Kỷ MãoHoàng đạo
TBa 4/128/11Canh ThìnHắc đạo
TTư 5/129/11Tân TỵHắc đạo
TNăm 6/11/12Nhâm NgọHắc đạoMùng 1 tháng 12
TSáu 7/12/12Quý MùiHắc đạo
TBảy 8/13/12Giáp ThânHoàng đạo
Chủ nhật 9/14/12Ất DậuHắc đạo
THai 10/15/12Bính TuấtHoàng đạo
TBa 11/16/12Đinh HợiHoàng đạo
TTư 12/17/12Mậu TýHắc đạo
TNăm 13/18/12Kỷ SửuHắc đạo
TSáu 14/19/12Canh DầnHoàng đạo
TBảy 15/110/12Tân MãoHoàng đạo
Chủ nhật 16/111/12Nhâm ThìnHắc đạo
THai 17/112/12Quý TỵHoàng đạo
TBa 18/113/12Giáp NgọHắc đạo
TTư 19/114/12Ất MùiHắc đạo
TNăm 20/115/12Bính ThânHoàng đạoRằm tháng 12
TSáu 21/116/12Đinh DậuHắc đạo
TBảy 22/117/12Mậu TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 23/118/12Kỷ HợiHoàng đạo
THai 24/119/12Canh TýHắc đạo
TBa 25/120/12Tân SửuHắc đạo
TTư 26/121/12Nhâm DầnHoàng đạo
TNăm 27/122/12Quý MãoHoàng đạo
TSáu 28/123/12Giáp ThìnHắc đạoÔng Công ông Táo
TBảy 29/124/12Ất TỵHoàng đạo
Chủ nhật 30/125/12Bính NgọHắc đạo
THai 31/126/12Đinh MùiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2095 có những ngày hoàng đạo nào?

1/1, 3/1, 8/1, 10/1, 11/1, 14/1, 15/1, 17/1, 20/1, 22/1, 23/1, 26/1, 27/1, 29/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/2095 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 12 âm: 6/1/2095; Rằm tháng 12 âm: 20/1/2095.