Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/2094

Từ ngày 24/9 đến 23/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/1124/9Bính TýHắc đạo
TBa 2/1125/9Đinh SửuHắc đạo
TTư 3/1126/9Mậu DầnHoàng đạo
TNăm 4/1127/9Kỷ MãoHắc đạo
TSáu 5/1128/9Canh ThìnHoàng đạo
TBảy 6/1129/9Tân TỵHoàng đạo
Chủ nhật 7/1130/9Nhâm NgọHắc đạo
THai 8/111/10Quý MùiHoàng đạoMùng 1 tháng 10
TBa 9/112/10Giáp ThânHắc đạo
TTư 10/113/10Ất DậuHắc đạo
TNăm 11/114/10Bính TuấtHoàng đạo
TSáu 12/115/10Đinh HợiHoàng đạo
TBảy 13/116/10Mậu TýHắc đạo
Chủ nhật 14/117/10Kỷ SửuHoàng đạo
THai 15/118/10Canh DầnHắc đạo
TBa 16/119/10Tân MãoHắc đạo
TTư 17/1110/10Nhâm ThìnHoàng đạo
TNăm 18/1111/10Quý TỵHắc đạo
TSáu 19/1112/10Giáp NgọHoàng đạo
TBảy 20/1113/10Ất MùiHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
Chủ nhật 21/1114/10Bính ThânHắc đạo
THai 22/1115/10Đinh DậuHắc đạoRằm tháng 10
TBa 23/1116/10Mậu TuấtHoàng đạo
TTư 24/1117/10Kỷ HợiHoàng đạo
TNăm 25/1118/10Canh TýHắc đạo
TSáu 26/1119/10Tân SửuHoàng đạo
TBảy 27/1120/10Nhâm DầnHắc đạo
Chủ nhật 28/1121/10Quý MãoHắc đạo
THai 29/1122/10Giáp ThìnHoàng đạo
TBa 30/1123/10Ất TỵHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2094 có những ngày hoàng đạo nào?

3/11, 5/11, 6/11, 8/11, 11/11, 12/11, 14/11, 17/11, 19/11, 20/11, 23/11, 24/11, 26/11, 29/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/2094 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 10 âm: 8/11/2094; Rằm tháng 10 âm: 22/11/2094.