Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/2098

Từ ngày 7/9 đến 8/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/107/9Bính DầnHoàng đạo
TNăm 2/108/9Đinh MãoHắc đạo
TSáu 3/109/9Mậu ThìnHoàng đạoTết Trùng cửu
TBảy 4/1010/9Kỷ TỵHoàng đạo
Chủ nhật 5/1011/9Canh NgọHắc đạo
THai 6/1012/9Tân MùiHắc đạo
TBa 7/1013/9Nhâm ThânHoàng đạo
TTư 8/1014/9Quý DậuHoàng đạo
TNăm 9/1015/9Giáp TuấtHắc đạoRằm tháng 9
TSáu 10/1016/9Ất HợiHoàng đạo
TBảy 11/1017/9Bính TýHắc đạo
Chủ nhật 12/1018/9Đinh SửuHắc đạo
THai 13/1019/9Mậu DầnHoàng đạo
TBa 14/1020/9Kỷ MãoHắc đạo
TTư 15/1021/9Canh ThìnHoàng đạo
TNăm 16/1022/9Tân TỵHoàng đạo
TSáu 17/1023/9Nhâm NgọHắc đạo
TBảy 18/1024/9Quý MùiHắc đạo
Chủ nhật 19/1025/9Giáp ThânHoàng đạo
THai 20/1026/9Ất DậuHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam
TBa 21/1027/9Bính TuấtHắc đạo
TTư 22/1028/9Đinh HợiHoàng đạo
TNăm 23/1029/9Mậu TýHắc đạo
TSáu 24/101/10Kỷ SửuHoàng đạoMùng 1 tháng 10
TBảy 25/102/10Canh DầnHắc đạo
Chủ nhật 26/103/10Tân MãoHắc đạo
THai 27/104/10Nhâm ThìnHoàng đạo
TBa 28/105/10Quý TỵHắc đạo
TTư 29/106/10Giáp NgọHoàng đạo
TNăm 30/107/10Ất MùiHoàng đạo
TSáu 31/108/10Bính ThânHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2098 có những ngày hoàng đạo nào?

1/10, 3/10, 4/10, 7/10, 8/10, 10/10, 13/10, 15/10, 16/10, 19/10, 20/10, 22/10, 24/10, 27/10, 29/10, 30/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/2098 là ngày nào?

Rằm tháng 9 âm: 9/10/2098; Mùng 1 tháng 10 âm: 24/10/2098.