Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 4/10/2098

Thứ Bảy
4
tháng 10/2098
Âm lịch: 10/9
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Thu phân
Trực Thành · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 4/10/2098 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 10/2098

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/10/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/10/2098 dương lịch là ngày 10/9 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.

Ngày 4/10/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/10/2098?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).