Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 9/9/2039

Thứ Sáu
9
tháng 9/2039
Âm lịch: 21/7
Ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Bạch lộ
Trực Thu · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 9/9/2039 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấusao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Thu hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 9/2039

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2039 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/9/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/9/2039 dương lịch là ngày 21/7 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Giáp Ngọ.

Ngày 9/9/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 9/9/2039?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).