Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 14/9/2039

Thứ Tư
14
tháng 9/2039
Âm lịch: 26/7
Ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Bạch lộ
Trực Mãn · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 14/9/2039 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 9/2039

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2039 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/9/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/9/2039 dương lịch là ngày 26/7 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Kỷ Hợi.

Ngày 14/9/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/9/2039?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).