Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 28/9/2039

Thứ Tư
28
tháng 9/2039
Âm lịch: 11/8
Ngày Quý Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Thu phân
Trực Định · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 28/9/2039 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấuCâu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 9/2039

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2039 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/9/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/9/2039 dương lịch là ngày 11/8 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Quý Sửu.

Ngày 28/9/2039 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 28/9/2039?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).